EPS-TOPIK 핵심 어휘 — 병원
주제: 병원 · EPS-TOPIK 핵심 어휘
이번 영상에서는 병원 관련 핵심 어휘 46개를 영어·네팔어·베트남어 번역과 함께 정리했습니다.
단어마다 예문이 있으니 꼭 소리 내어 읽어 보세요! 📖
(영상 링크는 업로드 후 추가 예정)
📚 어휘 목록
| 한국어 | 발음 | English | नेपाली | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 접수를 하다 | jeop-su-reul-ha-da | to register, to make an appointment | दर्ता गर्नु | đăng ký |
|
예문 ·
병원에 가서 접수를 했습니다. EN · I went to the hospital and registered. NE · म अस्पताल गएर दर्ता गरें। VI · Tôi đã đến bệnh viện và đăng ký. |
||||
| 기다리다 | gi-da-ri-da | to wait | पर्खनु | chờ đợi |
|
예문 ·
병원에서 오래 기다렸습니다. EN · I waited a long time at the hospital. NE · मैले अस्पतालमा धेरै बेर पर्खें। VI · Tôi đã chờ đợi lâu ở bệnh viện. |
||||
| 체온을 재다 | che-on-eul-jae-da | to take one's temperature | तापक्रम नाप्नु | đo nhiệt độ |
|
예문 ·
간호사가 체온을 재 줍니다. EN · The nurse takes my temperature. NE · नर्सले मेरो तापक्रम नापिदिन्छिन्। VI · Y tá đo nhiệt độ cho tôi. |
||||
| 진료를 하다/받다 | jin-ryo-reul-ha-da-bat-da | to examine/to be examined (by a doctor) | उपचार गर्नु/लिनु, जाँच गर्नु/गराउनु | khám bệnh/được khám bệnh |
|
예문 ·
의사에게 진료를 받았습니다. EN · I was examined by the doctor. NE · मैले डाक्टरबाट उपचार गराएँ। VI · Tôi đã được bác sĩ khám bệnh. |
||||
| 치료를 하다/받다 | chi-ryo-reul-ha-da-bat-da | to treat/to be treated | उपचार गर्नु/लिनु | điều trị/được điều trị |
|
예문 ·
병원에서 치료를 받습니다. EN · I receive treatment at the hospital. NE · म अस्पतालमा उपचार लिन्छु। VI · Tôi được điều trị tại bệnh viện. |
||||
| 엑스레이를 찍다 | ek-seu-re-i-reul-jjik-da | to take an X-ray | एक्स-रे खिच्नु | chụp X-quang |
|
예문 ·
엑스레이를 찍어야 합니다. EN · I need to take an X-ray. NE · एक्स-रे खिच्नुपर्छ। VI · Tôi cần phải chụp X-quang. |
||||
| 주사를 놓다/맞다 | ju-sa-reul-not-da-mat-da | to give an injection/to get an injection | सुई लगाउनु/लगाउनु | tiêm/được tiêm |
|
예문 ·
주사를 맞으면 빨리 낫습니다. EN · If you get an injection, you'll recover quickly. NE · सुई लगाएमा छिटो निको हुन्छ। VI · Nếu tiêm thuốc, bạn sẽ nhanh khỏi bệnh. |
||||
| 수술을 하다/받다 | su-sul-eul-ha-da-bat-da | to perform surgery/to undergo surgery | शल्यक्रिया गर्नु/गराउनु | phẫu thuật/được phẫu thuật |
|
예문 ·
내일 수술을 받을 예정입니다. EN · I am scheduled to undergo surgery tomorrow. NE · म भोलि शल्यक्रिया गराउने योजनामा छु। VI · Tôi dự định sẽ phẫu thuật vào ngày mai. |
||||
| 처방을 하다/받다 | cheo-bang-eul-ha-da-bat-da | to prescribe/to get a prescription | औषधि सिफारिस गर्नु/लिनु | kê đơn/nhận đơn thuốc |
|
예문 ·
의사가 약을 처방해 주었습니다. EN · The doctor prescribed medicine for me. NE · डाक्टरले मलाई औषधि सिफारिस गरिदिनुभयो। VI · Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi. |
||||
| 약 | yak | medicine | औषधि | thuốc |
|
예문 ·
약을 하루에 세 번 드세요. EN · Please take the medicine three times a day. NE · दिनमा तीन पटक औषधि खानुहोस्। VI · Hãy uống thuốc ba lần một ngày. |
||||
| 신분증 | sin-bun-jeung | ID card | परिचयपत्र | chứng minh thư/thẻ căn cước |
|
예문 ·
접수할 때 신분증이 필요합니다. EN · You need an ID card when registering. NE · दर्ता गर्दा परिचयपत्र चाहिन्छ। VI · Cần có chứng minh thư khi đăng ký. |
||||
| 처방전 | cheo-bang-jeon | prescription (form) | औषधिको सिफारिस पत्र | đơn thuốc |
|
예문 ·
처방전을 가지고 약국에 가세요. EN · Take the prescription to the pharmacy. NE · औषधिको सिफारिस पत्र लिएर फार्मेसीमा जानुहोस्। VI · Hãy mang đơn thuốc đến hiệu thuốc. |
||||
| 저희 | jeo-hui | our (humble form) | हाम्रो | chúng tôi |
|
예문 ·
저희 병원은 9시에 문을 엽니다. EN · Our hospital opens at 9 o'clock. NE · हाम्रो अस्पताल बिहान ९ बजे खुल्छ। VI · Bệnh viện của chúng tôi mở cửa lúc 9 giờ. |
||||
| 처음 | cheo-eum | first time | पहिलो पटक | lần đầu tiên |
|
예문 ·
이 병원은 처음 와 봅니다. EN · This is my first time coming to this hospital. NE · म यो अस्पतालमा पहिलो पटक आएको हुँ। VI · Đây là lần đầu tiên tôi đến bệnh viện này. |
||||
| 전화번호 | jeon-hwa-beon-ho | phone number | फोन नम्बर | số điện thoại |
|
예문 ·
전화번호를 적어 주세요. EN · Please write down your phone number. NE · कृपया फोन नम्बर लेखिदिनुहोस्। VI · Xin hãy viết số điện thoại của bạn. |
||||
| 보호자 | bo-ho-ja | guardian, caregiver | संरक्षक, हेरचाह गर्ने व्यक्ति | người bảo hộ/người giám hộ |
|
예문 ·
보호자가 같이 와야 합니다. EN · A guardian must come together. NE · संरक्षक सँगै आउनुपर्छ। VI · Người bảo hộ phải đi cùng. |
||||
| 진료실 | jin-ryo-sil | examination room, doctor's office | उपचार कक्ष, जाँच कोठा | phòng khám |
|
예문 ·
진료실 안에서 기다리세요. EN · Please wait inside the examination room. NE · उपचार कक्ष भित्र पर्खनुहोस्। VI · Xin hãy đợi bên trong phòng khám. |
||||
| 부르다 | bu-reu-da | to call | बोलाउनु | gọi |
|
예문 ·
이름을 부르면 들어오세요. EN · Please come in when your name is called. NE · नाम बोलाएपछि भित्र आउनुहोस्। VI · Khi gọi tên, hãy vào. |
||||
| 머리 | meo-ri | head | टाउको | đầu |
|
예문 ·
머리가 아파서 약을 먹었습니다. EN · My head hurt, so I took medicine. NE · टाउको दुखेर मैले औषधि खाएँ। VI · Tôi bị đau đầu nên đã uống thuốc. |
||||
| 귀 | gwi | ear | कान | tai |
|
예문 ·
귀가 아파서 병원에 갔습니다. EN · My ear hurt, so I went to the hospital. NE · कान दुखेर म अस्पताल गएँ। VI · Tôi bị đau tai nên đã đến bệnh viện. |
||||
| 눈 | nun | eye | आँखा | mắt |
|
예문 ·
눈이 아파서 안과에 갔습니다. EN · My eye hurt, so I went to the ophthalmologist. NE · आँखा दुखेर म आँखा अस्पताल गएँ। VI · Tôi bị đau mắt nên đã đến khoa mắt. |
||||
| 코 | ko | nose | नाक | mũi |
|
예문 ·
코가 막혀서 답답합니다. EN · My nose is stuffy, so I feel uncomfortable. NE · नाक बन्द भएर असहज महसुस भइरहेको छ। VI · Mũi tôi bị nghẹt nên cảm thấy khó chịu. |
||||
| 입 | ip | mouth | मुख | miệng |
|
예문 ·
입이 마르고 목이 아픕니다. EN · My mouth is dry and my throat hurts. NE · मुख सुकेको छ र घाँटी दुखेको छ। VI · Miệng tôi khô và họng tôi đau. |
||||
| 얼굴 | eol-gul | face | अनुहार | mặt |
|
예문 ·
얼굴이 빨개졌습니다. EN · My face turned red. NE · अनुहार रातो भयो। VI · Mặt tôi đã đỏ lên. |
||||
| 이 | i | tooth | दाँत | răng |
|
예문 ·
이가 아파서 치과에 갑니다. EN · My tooth hurts, so I'm going to the dentist. NE · दाँत दुखेर म दन्त अस्पताल जाँदैछु। VI · Tôi bị đau răng nên đi nha sĩ. |
||||
| 다리 | da-ri | leg | खुट्टा | chân |
|
예문 ·
다리를 다쳐서 걷기 힘듭니다. EN · I hurt my leg, so it's hard to walk. NE · खुट्टामा चोट लागेर हिँड्न गाह्रो भएको छ। VI · Tôi bị thương ở chân nên khó đi lại. |
||||
| 발목 | bal-mok | ankle | गोलीगाँठो | mắt cá chân |
|
예문 ·
발목이 부어서 병원에 갔습니다. EN · My ankle was swollen, so I went to the hospital. NE · गोलीगाँठो सुन्निएर म अस्पताल गएँ। VI · Mắt cá chân tôi bị sưng nên tôi đã đến bệnh viện. |
||||
| 어깨 | eo-kkae | shoulder | काँध | vai |
|
예문 ·
어깨가 아파서 파스를 붙였습니다. EN · My shoulder hurt, so I put on a pain relief patch. NE · काँध दुखेर मैले दुखाइ कम गर्ने पट्टी टाँसें। VI · Vai tôi bị đau nên tôi đã dán miếng dán giảm đau. |
||||
| 팔 | pal | arm | पाखुरा | cánh tay |
|
예문 ·
팔이 부러져서 깁스를 했습니다. EN · My arm was broken, so I got a cast. NE · पाखुरा भाँचिएर मैले प्लास्टर लगाएँ। VI · Tay tôi bị gãy nên tôi đã bó bột. |
||||
| 손 | son | hand | हात | tay |
|
예문 ·
손을 다쳐서 반창고를 붙였습니다. EN · I hurt my hand, so I put on a bandage. NE · हातमा चोट लागेर मैले ब्यान्डेज लगाएँ। VI · Tôi bị thương ở tay nên đã dán băng cá nhân. |
||||
| 몸 | mom | body | शरीर | cơ thể |
|
예문 ·
몸이 아파서 병원에 갔습니다. EN · My body hurt, so I went to the hospital. NE · शरीर दुखेर म अस्पताल गएँ। VI · Tôi bị đau người nên đã đến bệnh viện. |
||||
| 배 | bae | stomach, belly | पेट | bụng |
|
예문 ·
배가 아파서 약을 먹었습니다. EN · My stomach hurt, so I took medicine. NE · पेट दुखेर मैले औषधि खाएँ। VI · Tôi bị đau bụng nên đã uống thuốc. |
||||
| 무릎 | mu-reup | knee | घुँडा | đầu gối |
|
예문 ·
무릎이 아파서 계단을 못 올라갑니다. EN · My knee hurts, so I can't go up the stairs. NE · घुँडा दुखेर म सिँढी चढ्न सक्दिनँ। VI · Đầu gối tôi bị đau nên không thể lên cầu thang được. |
||||
| 발 | bal | foot | खुट्टा | bàn chân |
|
예문 ·
발이 아파서 걷기가 힘듭니다. EN · My foot hurts, so it's hard to walk. NE · खुट्टा दुखेर हिँड्न गाह्रो भएको छ। VI · Bàn chân tôi bị đau nên khó đi lại. |
||||
| 가슴 | ga-seum | chest | छाती | ngực |
|
예문 ·
가슴이 아프면 병원에 가세요. EN · If your chest hurts, please go to the hospital. NE · छाती दुखेमा अस्पताल जानुहोस्। VI · Nếu bạn bị đau ngực, hãy đến bệnh viện. |
||||
| 허리 | heo-ri | waist, lower back | कम्मर | eo/lưng |
|
예문 ·
허리가 아파서 일을 쉬었습니다. EN · My back hurt, so I took a break from work. NE · कम्मर दुखेर मैले कामबाट बिदा लिएँ। VI · Tôi bị đau lưng nên đã nghỉ làm. |
||||
| 손목 | son-mok | wrist | नाडी | cổ tay |
|
예문 ·
손목이 아파서 일을 못 합니다. EN · My wrist hurts, so I can't work. NE · नाडी दुखेर म काम गर्न सक्दिनँ। VI · Cổ tay tôi bị đau nên không thể làm việc được. |
||||
| 손가락 | son-ga-rak | finger | औँला | ngón tay |
|
예문 ·
손가락을 다쳐서 반창고를 붙였습니다. EN · I hurt my finger, so I put on a bandage. NE · औँलामा चोट लागेर मैले ब्यान्डेज लगाएँ। VI · Tôi bị thương ở ngón tay nên đã dán băng cá nhân. |
||||
| 감기에 걸리다 | gam-gi-e-geol-ri-da | to catch a cold | रुघा लाग्नु | bị cảm lạnh |
|
예문 ·
감기에 걸려서 회사를 쉬었습니다. EN · I caught a cold, so I took a day off from work. NE · रुघा लागेर मैले कम्पनीबाट बिदा लिएँ। VI · Tôi bị cảm lạnh nên đã nghỉ làm. |
||||
| 머리가 아프다 | meo-ri-ga-a-peu-da | to have a headache | टाउको दुख्नु | đau đầu |
|
예문 ·
머리가 아파서 약을 먹었습니다. EN · I had a headache, so I took medicine. NE · टाउको दुखेर मैले औषधि खाएँ। VI · Tôi bị đau đầu nên đã uống thuốc. |
||||
| 배가 아프다 | bae-ga-a-peu-da | to have a stomachache | पेट दुख्नु | đau bụng |
|
예문 ·
배가 아파서 화장실에 갔습니다. EN · I had a stomachache, so I went to the restroom. NE · पेट दुखेर म शौचालय गएँ। VI · Tôi bị đau bụng nên đã đi vệ sinh. |
||||
| 다리를 다치다 | da-ri-reul-da-chi-da | to injure one's leg | खुट्टामा चोट लाग्नु | bị thương ở chân |
|
예문 ·
일하다가 다리를 다쳤습니다. EN · I injured my leg while working. NE · काम गर्दा खुट्टामा चोट लाग्यो। VI · Tôi bị thương ở chân khi đang làm việc. |
||||
| 눈병이 나다 | nun-byeong-i-na-da | to get an eye infection | आँखा पाक्नु, आँखाको रोग लाग्नु | bị đau mắt/bị bệnh về mắt |
|
예문 ·
눈병이 나서 안과에 갔습니다. EN · I got an eye infection, so I went to the ophthalmologist. NE · आँखा पाकेर म आँखा अस्पताल गएँ। VI · Tôi bị đau mắt nên đã đến khoa mắt. |
||||
| 환자 | hwan-ja | patient | बिरामी | bệnh nhân |
|
예문 ·
환자가 많아서 오래 기다렸습니다. EN · There were many patients, so I waited a long time. NE · बिरामी धेरै भएकोले धेरै बेर पर्खें। VI · Có nhiều bệnh nhân nên tôi đã chờ đợi lâu. |
||||
| 운전하다 | un-jeon-ha-da | to drive | गाडी चलाउनु | lái xe |
|
예문 ·
아침에 운전해서 출근합니다. EN · I drive to work in the morning. NE · म बिहान गाडी चलाएर काममा जान्छु। VI · Tôi lái xe đi làm vào buổi sáng. |
||||
| 차다 | cha-da | to be cold (weather, object) | चिसो हुनु | lạnh |
|
예문 ·
날씨가 차서 옷을 따뜻하게 입으세요. EN · The weather is cold, so please dress warmly. NE · मौसम चिसो भएकोले न्यानो लुगा लगाउनुहोस्। VI · Thời tiết lạnh nên hãy mặc quần áo ấm. |
||||
💡 LeeSirEPSTOPIK에서는 EPS-TOPIK 합격을 위한 한국어 어휘·문법·듣기 영상을 꾸준히 업로드합니다.
구독과 좋아요로 응원해 주세요!
#EPS_TOPIK #한국어어휘 #병원 #네팔어 #베트남어 #Korean