EPS-TOPIK 핵심 어휘 — 고용허가제
주제: 고용허가제 · EPS-TOPIK 핵심 어휘
이번 영상에서는 고용허가제 관련 핵심 어휘 24개를 영어·네팔어·베트남어 번역과 함께 정리했습니다.
단어마다 예문이 있으니 꼭 소리 내어 읽어 보세요! 📖
(영상 링크는 업로드 후 추가 예정)
📚 어휘 목록
| 한국어 | 발음 | English | नेपाली | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 제조업 | je-jo-eop | Manufacturing industry | उत्पादन उद्योग | Ngành sản xuất |
|
예문 ·
제조업가 필요합니다. EN · The manufacturing industry is needed. NE · उत्पादन उद्योग आवश्यक छ। VI · Ngành sản xuất là cần thiết. |
||||
| 건설업 | geon-seol-eop | Construction industry | निर्माण उद्योग | Ngành xây dựng |
|
예문 ·
건설업가 필요합니다. EN · The construction industry is needed. NE · निर्माण उद्योग आवश्यक छ। VI · Ngành xây dựng là cần thiết. |
||||
| 농업 | nong-eop | Agriculture | कृषि | Nông nghiệp |
|
예문 ·
농업를 확인하세요. EN · Please check agriculture. NE · कृषि जाँच गर्नुहोस्। VI · Vui lòng kiểm tra nông nghiệp. |
||||
| 축산업 | chuk-san-eop | Livestock industry | पशुपालन उद्योग | Ngành chăn nuôi |
|
예문 ·
축산업를 확인하세요. EN · Please check the livestock industry. NE · पशुपालन उद्योग जाँच गर्नुहोस्। VI · Vui lòng kiểm tra ngành chăn nuôi. |
||||
| 어업 | eo-eop | Fishing industry | मत्स्यपालन उद्योग | Ngư nghiệp |
|
예문 ·
어업가 필요합니다. EN · The fishing industry is needed. NE · मत्स्यपालन उद्योग आवश्यक छ। VI · Ngư nghiệp là cần thiết. |
||||
| 조선업 | jo-seon-eop | Shipbuilding industry | जहाज निर्माण उद्योग | Ngành đóng tàu |
|
예문 ·
조선업가 필요합니다. EN · The shipbuilding industry is needed. NE · जहाज निर्माण उद्योग आवश्यक छ। VI · Ngành đóng tàu là cần thiết. |
||||
| 임업 | im-eop | Forestry | वन उद्योग | Lâm nghiệp |
|
예문 ·
임업가 필요합니다. EN · Forestry is needed. NE · वन उद्योग आवश्यक छ। VI · Lâm nghiệp là cần thiết. |
||||
| 광업 | gwang-eop | Mining industry | खानी उद्योग | Ngành khai khoáng |
|
예문 ·
광업를 확인하세요. EN · Please check the mining industry. NE · खानी उद्योग जाँच गर्नुहोस्। VI · Vui lòng kiểm tra ngành khai khoáng. |
||||
| 서비스업 | seo-bi-seu-eop | Service industry | सेवा उद्योग | Ngành dịch vụ |
|
예문 ·
서비스업가 필요합니다. EN · The service industry is needed. NE · सेवा उद्योग आवश्यक छ। VI · Ngành dịch vụ là cần thiết. |
||||
| 호텔 · 콘도업 | ho-tel / kon-do-eop | Hotel and condominium industry | होटल र कन्डो उद्योग | Ngành khách sạn và căn hộ nghỉ dưỡng |
|
예문 ·
호텔 · 콘도업를 준비하세요. EN · Please prepare for the hotel and condominium industry. NE · होटल र कन्डो उद्योगको लागि तयारी गर्नुहोस्। VI · Vui lòng chuẩn bị cho ngành khách sạn và căn hộ nghỉ dưỡng. |
||||
| 음식서비스업 | eum-sik-seo-bi-seu-eop | Food service industry | खाद्य सेवा उद्योग | Ngành dịch vụ ăn uống |
|
예문 ·
음식서비스업를 확인하세요. EN · Please check the food service industry. NE · खाद्य सेवा उद्योग जाँच गर्नुहोस्। VI · Vui lòng kiểm tra ngành dịch vụ ăn uống. |
||||
| 업종 | eop-jong | Type of business | व्यवसायको प्रकार | Loại hình kinh doanh |
|
예문 ·
업종를 확인하세요. EN · Please check the type of business. NE · व्यवसायको प्रकार जाँच गर्नुहोस्। VI · Vui lòng kiểm tra loại hình kinh doanh. |
||||
| 가산점 | ga-san-jeom | Bonus points | अतिरिक्त अंक | Điểm cộng |
|
예문 ·
가산점를 준비하세요. EN · Please prepare for bonus points. NE · अतिरिक्त अंकको लागि तयारी गर्नुहोस्। VI · Vui lòng chuẩn bị cho điểm cộng. |
||||
| 비자 | bi-ja | Visa | भिसा | Thị thực |
|
예문 ·
취업 비자를 받아야 합니다. EN · You must obtain an employment visa. NE · तपाईंले रोजगार भिसा प्राप्त गर्नुपर्छ। VI · Bạn phải nhận được thị thực lao động. |
||||
| 신입 사원 | sin-ip sa-won | New employee | नयाँ कर्मचारी | Nhân viên mới |
|
예문 ·
신입 사원가 필요합니다. EN · New employees are needed. NE · नयाँ कर्मचारी आवश्यक छ। VI · Cần có nhân viên mới. |
||||
| 기능 시험 | gi-neung si-heom | Skills test | सीप परीक्षण | Bài kiểm tra kỹ năng |
|
예문 ·
기능 시험가 필요합니다. EN · A skills test is needed. NE · सीप परीक्षण आवश्यक छ। VI · Cần có bài kiểm tra kỹ năng. |
||||
| 구직자 명부 작성 및 송부 | gu-jik-ja myeong-bu jak-seong mit song-bu | Creation and submission of job seeker roster | रोजगार खोज्नेहरूको सूची तयार गरी पठाउने | Lập và gửi danh sách người tìm việc |
|
예문 ·
구직자 명부 작성 및 송부를 준비하세요. EN · Please prepare for the creation and submission of the job seeker roster. NE · रोजगार खोज्नेहरूको सूची तयार गरी पठाउनको लागि तयारी गर्नुहोस्। VI · Vui lòng chuẩn bị lập và gửi danh sách người tìm việc. |
||||
| 표준근로계약 체결 | pyo-jun-geun-ro-gye-yak che-gyeol | Signing of a standard labor contract | मानक श्रम सम्झौतामा हस्ताक्षर | Ký kết hợp đồng lao động tiêu chuẩn |
|
예문 ·
표준근로계약 체결가 필요합니다. EN · The signing of a standard labor contract is needed. NE · मानक श्रम सम्झौतामा हस्ताक्षर आवश्यक छ। VI · Cần có việc ký kết hợp đồng lao động tiêu chuẩn. |
||||
| 한국에서 일할 회사와 근로 계약을 합니다. | han-guk-e-seo il-hal hoe-sa-wa geun-ro gye-yak-eul hap-ni-da | You sign a labor contract with a company you will work for in Korea. | तपाईंले कोरियामा काम गर्ने कम्पनीसँग श्रम सम्झौता गर्नुहुन्छ। | Bạn ký hợp đồng lao động với công ty sẽ làm việc tại Hàn Quốc. |
|
예문 ·
한국에서 일할 회사와 근로 계약을 합니다.가 필요합니다. EN · Signing a labor contract with a company you will work for in Korea is needed. NE · कोरियामा काम गर्ने कम्पनीसँग श्रम सम्झौता गर्न आवश्यक छ। VI · Việc ký hợp đồng lao động với công ty sẽ làm việc tại Hàn Quốc là cần thiết. |
||||
| 입국 및 취업 교육 | ip-guk mit chwi-eop gyo-yuk | Entry and employment training | प्रवेश र रोजगार प्रशिक्षण | Nhập cảnh và đào tạo việc làm |
|
예문 ·
입국 및 취업 교육를 사용하세요. EN · Please utilize the entry and employment training. NE · प्रवेश र रोजगार प्रशिक्षण प्रयोग गर्नुहोस्। VI · Vui lòng sử dụng khóa đào tạo nhập cảnh và việc làm. |
||||
| 사전 취업 교육 | sa-jeon chwi-eop gyo-yuk | Pre-employment training | पूर्व-रोजगार प्रशिक्षण | Đào tạo trước khi làm việc |
|
예문 ·
사전 취업 교육를 확인하세요. EN · Please check the pre-employment training. NE · पूर्व-रोजगार प्रशिक्षण जाँच गर्नुहोस्। VI · Vui lòng kiểm tra khóa đào tạo trước khi làm việc. |
||||
| 받습니다. | bat-seup-ni-da | Receive | प्राप्त गर्छ | Nhận |
|
예문 ·
받습니다.를 확인하세요. EN · Please confirm receipt. NE · प्राप्त भएको पुष्टि गर्नुहोस्। VI · Vui lòng xác nhận đã nhận. |
||||
| 사업장 배치 | sa-eop-jang bae-chi | Workplace assignment | कार्यस्थलमा नियुक्ति | Bố trí nơi làm việc |
|
예문 ·
사업장 배치를 확인하세요. EN · Please check the workplace assignment. NE · कार्यस्थलमा नियुक्ति जाँच गर्नुहोस्। VI · Vui lòng kiểm tra việc bố trí nơi làm việc. |
||||
| 계약한 회사에 배치되어 일을 시작합니다. | gye-yak-han hoe-sa-e bae-chi-doe-eo il-eul si-jak-hap-ni-da | You are assigned to the contracted company and start work. | तपाईंलाई सम्झौता गरिएको कम्पनीमा नियुक्त गरिन्छ र काम सुरु गर्नुहुन्छ। | Bạn được bố trí vào công ty đã ký hợp đồng và bắt đầu làm việc. |
|
예문 ·
계약한 회사에 배치되어 일을 시작합니다.가 필요합니다. EN · Being assigned to the contracted company and starting work is needed. NE · सम्झौता गरिएको कम्पनीमा नियुक्त भई काम सुरु गर्न आवश्यक छ। VI · Việc được bố trí vào công ty đã ký hợp đồng và bắt đầu làm việc là cần thiết. |
||||
💡 LeeSirEPSTOPIK에서는 EPS-TOPIK 합격을 위한 한국어 어휘·문법·듣기 영상을 꾸준히 업로드합니다.
구독과 좋아요로 응원해 주세요!
#EPS_TOPIK #한국어어휘 #고용허가제 #네팔어 #베트남어 #Korean